Nghĩa của từ corrupted trong tiếng Việt
corrupted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corrupted
Động từ
1.
2.
bị hỏng
change or debase by making errors or unintentional alterations.
Ví dụ:
•
Epicurus's teachings have since been much corrupted
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: