Nghĩa của từ corrosive trong tiếng Việt

corrosive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corrosive

US /kəˈroʊ.sɪv/
UK /kəˈrəʊ.sɪv/
"corrosive" picture

Tính từ

1.

ăn mòn, gặm nhấm

tending to cause corrosion; having the power to dissolve or wear away gradually

Ví dụ:
The corrosive effects of salt water can damage the ship's hull.
Tác động ăn mòn của nước muối có thể làm hỏng thân tàu.
Sulfuric acid is a highly corrosive substance.
Axit sunfuric là một chất ăn mòn mạnh.
2.

gặm nhấm, cay độc

harmful and destructive; gradually weakening or destroying something

Ví dụ:
The corrosive influence of cynicism can destroy a team's morale.
Sự ảnh hưởng gặm nhấm của thái độ hoài nghi có thể phá hủy tinh thần của cả đội.
He has a corrosive wit that makes many people uncomfortable.
Anh ấy có một sự hóm hỉnh cay độc khiến nhiều người cảm thấy khó chịu.

Danh từ

chất ăn mòn

a substance that causes corrosion

Ví dụ:
Always wear gloves when handling corrosives.
Luôn đeo găng tay khi xử lý các chất ăn mòn.
The lab is equipped to store various corrosives safely.
Phòng thí nghiệm được trang bị để lưu trữ các chất ăn mòn khác nhau một cách an toàn.
Từ liên quan: