Nghĩa của từ corral trong tiếng Việt
corral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corral
US /kəˈræl/
UK /kəˈrɑːl/
Danh từ
chuồng, hàng rào
a pen for livestock, especially cattle or horses, on a farm or ranch
Ví dụ:
•
The cowboys herded the cattle into the corral.
Các chàng cao bồi lùa gia súc vào chuồng.
•
We built a new corral for the horses.
Chúng tôi đã xây một chuồng mới cho ngựa.
Động từ
tập hợp, dồn vào
to gather or collect (people or things)
Ví dụ:
•
The police tried to corral the protesters into a designated area.
Cảnh sát đã cố gắng dồn những người biểu tình vào một khu vực được chỉ định.
•
It took a while to corral all the children for the group photo.
Mất một lúc để tập hợp tất cả trẻ em lại để chụp ảnh nhóm.
Từ liên quan: