Nghĩa của từ corralling trong tiếng Việt
corralling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corralling
US /kəˈrælɪŋ/
UK /kəˈrælɪŋ/
Động từ
dồn, tập hợp
the action of gathering together and confining (a group of people or things)
Ví dụ:
•
The police were busy corralling the protesters into a designated area.
Cảnh sát đang bận rộn dồn những người biểu tình vào một khu vực được chỉ định.
•
The shepherd spent the day corralling the sheep.
Người chăn cừu đã dành cả ngày để dồn cừu vào chuồng.