Nghĩa của từ corps trong tiếng Việt

corps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corps

US /kɔːr/
UK /kɔːr/

Danh từ

1.

quân đoàn

a main division of an army, typically comprising two or more divisions or brigades

Ví dụ:
The general commanded the entire army corps.
Vị tướng chỉ huy toàn bộ quân đoàn.
The Marine Corps is known for its rigorous training.
Quân đoàn Thủy quân lục chiến nổi tiếng với huấn luyện nghiêm ngặt.
2.

đoàn, tổ chức

a body of people engaged in a particular activity

Ví dụ:
The diplomatic corps gathered for the international summit.
Đoàn ngoại giao đã tập trung cho hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
She joined the Peace Corps after college.
Cô ấy gia nhập Tổ chức Hòa bình sau khi tốt nghiệp đại học.