Nghĩa của từ corp trong tiếng Việt
corp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
corp
US /kɔrp/
UK /kɔːp/
Danh từ
1.
tập đoàn, công ty
a large company or group of companies authorized to act as a single entity and recognized as such in law
Ví dụ:
•
She works for a multinational corp.
Cô ấy làm việc cho một tập đoàn đa quốc gia.
•
The tech corp announced record profits.
Tập đoàn công nghệ đã công bố lợi nhuận kỷ lục.
2.
quân đoàn, đơn vị quân đội
a military unit, especially a branch of an army or marine force
Ví dụ:
•
He served in the Marine Corp.
Anh ấy đã phục vụ trong Quân đoàn Thủy quân lục chiến.
•
The Army Corp of Engineers is responsible for many public works projects.
Quân đoàn Công binh Lục quân chịu trách nhiệm cho nhiều dự án công trình công cộng.
Từ liên quan: