Nghĩa của từ copping trong tiếng Việt

copping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

copping

US /ˈkɑːpɪŋ/
UK /ˈkɒpɪŋ/

Động từ

1.

trộm, lấy

to take or steal something

Ví dụ:
He was caught copping a few apples from the orchard.
Anh ta bị bắt quả tang đang trộm vài quả táo từ vườn cây ăn quả.
Are you copping a feel?
Bạn đang sờ soạng à?
2.

nhận, có được

to receive or obtain something, often something undesirable

Ví dụ:
He ended up copping a lot of criticism for his decision.
Anh ta cuối cùng đã nhận rất nhiều chỉ trích vì quyết định của mình.
The team was copping a lot of flak after their poor performance.
Đội bóng đang nhận rất nhiều lời chỉ trích sau màn trình diễn tệ hại của họ.
Từ liên quan: