Nghĩa của từ cooperator trong tiếng Việt

cooperator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cooperator

US /koʊˈɑpəreɪtər/
UK /kəʊˈɒpəreɪtər/

Danh từ

người hợp tác, cộng tác viên

a person who cooperates; a collaborator

Ví dụ:
She is a valuable cooperator in our team.
Cô ấy là một người hợp tác quý giá trong đội của chúng tôi.
The police sought a cooperator to help with the investigation.
Cảnh sát đã tìm kiếm một người hợp tác để giúp đỡ điều tra.