Nghĩa của từ cooperatively trong tiếng Việt

cooperatively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cooperatively

US /koʊˈɑː.pɚ.ə.t̬ɪv.li/
UK /kəʊˈɒp.ər.ə.tɪv.li/
"cooperatively" picture

Trạng từ

hợp tác, có tính hợp tác

in a way that involves working together to achieve a shared goal

Ví dụ:
The team worked cooperatively to finish the project on time.
Nhóm đã làm việc hợp tác để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Children learn best when they interact cooperatively with their peers.
Trẻ em học tốt nhất khi chúng tương tác hợp tác với bạn bè.