Nghĩa của từ convulse trong tiếng Việt

convulse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

convulse

US /kənˈvʌls/
UK /kənˈvʌls/

Động từ

1.

co giật, lên cơn co giật

to suffer violent involuntary contractions of the muscles, producing contortion of the body or limbs

Ví dụ:
The patient began to convulse during the seizure.
Bệnh nhân bắt đầu co giật trong cơn động kinh.
His body began to convulse uncontrollably.
Cơ thể anh ấy bắt đầu co giật không kiểm soát.
2.

gây co giật, làm co giật

to cause (someone) to suffer violent involuntary contractions of the muscles

Ví dụ:
The poison can convulse the victim.
Chất độc có thể gây co giật cho nạn nhân.
The shock seemed to convulse her entire body.
Cú sốc dường như làm co giật toàn bộ cơ thể cô ấy.
3.

làm chấn động, gây xáo trộn

to affect with violent agitation or disturbance

Ví dụ:
The news of the scandal began to convulse the nation.
Tin tức về vụ bê bối bắt đầu làm chấn động cả nước.
Laughter began to convulse the audience.
Tiếng cười bắt đầu làm rung chuyển khán giả.
Từ liên quan: