Nghĩa của từ convicted trong tiếng Việt
convicted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
convicted
US /kənˈvɪk.tɪd/
UK /kənˈvɪk.tɪd/
Tính từ
bị kết án
having been declared guilty of a criminal offense by the verdict of a jury or the decision of a judge
Ví dụ:
•
The jury found him guilty, and he was subsequently convicted of fraud.
Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố anh ta có tội, và sau đó anh ta bị kết án vì tội lừa đảo.
•
A previously convicted felon was arrested again for a similar crime.
Một tội phạm đã từng bị kết án trước đó lại bị bắt vì một tội tương tự.
Động từ
kết tội
declare (someone) to be guilty of a criminal offense by the verdict of a jury or the decision of a judge
Ví dụ:
•
The court decided to convict the suspect after reviewing all the evidence.
Tòa án quyết định kết tội nghi phạm sau khi xem xét tất cả các bằng chứng.
•
It is difficult to convict someone without strong evidence.
Rất khó để kết tội ai đó mà không có bằng chứng mạnh mẽ.
Từ liên quan: