Nghĩa của từ convex trong tiếng Việt

convex trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

convex

US /ˈkɑːn.veks/
UK /ˈkɒn.veks/
"convex" picture

Tính từ

lồi

having an outline or surface curved like the exterior of a circle or sphere

Ví dụ:
The lens of the magnifying glass is convex.
Thấu kính của kính lúp là lồi.
The surface of the mirror was slightly convex.
Bề mặt của gương hơi lồi.
Từ trái nghĩa: