Nghĩa của từ contorted trong tiếng Việt

contorted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contorted

US /kənˈtɔːr.t̬ɪd/
UK /kənˈtɔː.tɪd/

Tính từ

biến dạng, xoắn vặn

twisted or bent out of its normal shape

Ví dụ:
His face was contorted in pain.
Khuôn mặt anh ta biến dạng vì đau đớn.
The metal was contorted into strange shapes after the accident.
Kim loại bị biến dạng thành những hình thù kỳ lạ sau tai nạn.