Nghĩa của từ consumerism trong tiếng Việt
consumerism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
consumerism
US /kənˈsuː.mɚ.ɪ.zəm/
UK /kənˈsjuː.mə.rɪ.zəm/
Danh từ
1.
chủ nghĩa tiêu dùng, bảo vệ người tiêu dùng
the protection or promotion of the interests of consumers.
Ví dụ:
•
The rise of consumerism led to stronger product safety laws.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tiêu dùng đã dẫn đến các luật an toàn sản phẩm chặt chẽ hơn.
•
Advocates for consumerism push for fair trade practices.
Những người ủng hộ chủ nghĩa tiêu dùng thúc đẩy các hoạt động thương mại công bằng.
Từ đồng nghĩa:
2.
chủ nghĩa tiêu dùng, chủ nghĩa vật chất
the preoccupation of society with the acquisition of consumer goods.
Ví dụ:
•
Modern society is often criticized for its excessive consumerism.
Xã hội hiện đại thường bị chỉ trích vì chủ nghĩa tiêu dùng quá mức.
•
The holiday season often fuels a surge in consumerism.
Mùa lễ thường thúc đẩy sự gia tăng của chủ nghĩa tiêu dùng.
Từ đồng nghĩa: