Nghĩa của từ conspired trong tiếng Việt

conspired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conspired

US /kənˈspaɪərd/
UK /kənˈspaɪəd/

Động từ

1.

âm mưu, thông đồng

make secret plans jointly to commit an unlawful or harmful act

Ví dụ:
The group conspired to overthrow the government.
Nhóm đã âm mưu lật đổ chính phủ.
They were accused of having conspired to commit fraud.
Họ bị buộc tội đã âm mưu thực hiện hành vi lừa đảo.
2.

kết hợp, cùng nhau gây ra

(of events or circumstances) seem to work together to bring about a particular result, typically an unpleasant one

Ví dụ:
Everything seemed to have conspired against them.
Mọi thứ dường như đã âm mưu chống lại họ.
Bad weather and mechanical failures conspired to delay the flight.
Thời tiết xấu và sự cố cơ học đã kết hợp làm chuyến bay bị trì hoãn.