Nghĩa của từ consorting trong tiếng Việt

consorting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

consorting

US /kənˈsɔːrtɪŋ/
UK /kənˈsɔːtɪŋ/

Động từ

kết giao, giao du

habitually associate with (someone), especially when disapproved of by others

Ví dụ:
He was accused of consorting with known criminals.
Anh ta bị buộc tội kết giao với những tên tội phạm khét tiếng.
The queen was criticized for consorting with commoners.
Nữ hoàng bị chỉ trích vì kết giao với thường dân.
Từ liên quan: