Nghĩa của từ consanguinity trong tiếng Việt
consanguinity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
consanguinity
US /ˌkɑːn.sæŋˈɡwɪn.ə.t̬i/
UK /ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.ə.ti/
Danh từ
quan hệ huyết thống, huyết thống
the state of being related by blood or descent from a common ancestor
Ví dụ:
•
The legal system often considers consanguinity in matters of inheritance.
Hệ thống pháp luật thường xem xét quan hệ huyết thống trong các vấn đề thừa kế.
•
Marriage between close relatives due to consanguinity can lead to genetic disorders.
Hôn nhân giữa những người thân cận do quan hệ huyết thống có thể dẫn đến các rối loạn di truyền.
Từ đồng nghĩa: