Nghĩa của từ conflicted trong tiếng Việt
conflicted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conflicted
US /kənˈflɪk.tɪd/
UK /kənˈflɪk.tɪd/
Tính từ
mâu thuẫn, xung đột, bối rối
having or showing a conflict of feelings, desires, or opinions; feeling uncertain or confused
Ví dụ:
•
She felt conflicted about whether to take the new job or stay with her current company.
Cô ấy cảm thấy mâu thuẫn về việc có nên nhận công việc mới hay ở lại công ty hiện tại.
•
He was deeply conflicted by the moral dilemma.
Anh ấy cảm thấy mâu thuẫn sâu sắc bởi tình thế khó xử về đạo đức.