Nghĩa của từ conflicting trong tiếng Việt

conflicting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conflicting

US /kənˈflɪk.tɪŋ/
UK /kənˈflɪk.tɪŋ/
"conflicting" picture

Tính từ

mâu thuẫn, xung đột

incompatible or at variance; clashing

Ví dụ:
The witnesses gave conflicting accounts of the accident.
Các nhân chứng đã đưa ra những lời khai mâu thuẫn về vụ tai nạn.
He received conflicting advice from his colleagues.
Anh ấy đã nhận được những lời khuyên mâu thuẫn từ các đồng nghiệp của mình.