Nghĩa của từ confessed trong tiếng Việt
confessed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
confessed
US /kənˈfɛst/
UK /kənˈfɛst/
Động từ
1.
thú nhận, xưng tội
admitted or stated something that one has done wrong, especially a crime
Ví dụ:
•
He confessed to the robbery after hours of interrogation.
Anh ta đã thú nhận vụ cướp sau nhiều giờ thẩm vấn.
•
She confessed her sins to the priest.
Cô ấy đã xưng tội với linh mục.
2.
tiết lộ, bộc bạch
revealed or disclosed something personal or secret
Ví dụ:
•
He confessed his love for her in a heartfelt letter.
Anh ấy đã thổ lộ tình yêu của mình dành cho cô ấy trong một lá thư chân thành.
•
She finally confessed her true feelings about the situation.
Cuối cùng cô ấy đã thổ lộ cảm xúc thật của mình về tình hình đó.