Nghĩa của từ condominium trong tiếng Việt

condominium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

condominium

US /ˌkɑːn.dəˈmɪn.i.əm/
UK /ˌkɒn.dəˈmɪn.i.əm/
"condominium" picture

Danh từ

khu chung cư, căn hộ

a building or complex of buildings containing a number of individually owned apartments or houses.

Ví dụ:
They bought a new condominium overlooking the ocean.
Họ đã mua một khu chung cư mới nhìn ra biển.
Living in a condominium often means shared amenities like a pool or gym.
Sống trong một khu chung cư thường có nghĩa là các tiện ích chung như hồ bơi hoặc phòng tập thể dục.