Nghĩa của từ concocting trong tiếng Việt

concocting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concocting

US /kənˈkɑktɪŋ/
UK /kənˈkɒktɪŋ/

Động từ

1.

pha chế, sáng tạo

making (a dish or meal) by combining various ingredients

Ví dụ:
She was busy concocting a delicious soup for dinner.
Cô ấy đang bận pha chế một món súp ngon cho bữa tối.
The chef is known for concocting unique flavor combinations.
Đầu bếp nổi tiếng với việc pha chế các sự kết hợp hương vị độc đáo.
2.

bịa đặt, lên kế hoạch

creating or devising (a story or plan) typically in a devious or clever way

Ví dụ:
The children were concocting a secret plan to surprise their parents.
Những đứa trẻ đang lên kế hoạch bí mật để gây bất ngờ cho bố mẹ chúng.
He was accused of concocting a false story to cover up his mistakes.
Anh ta bị buộc tội bịa đặt một câu chuyện sai sự thật để che đậy lỗi lầm của mình.