Nghĩa của từ compromising trong tiếng Việt

compromising trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

compromising

US /ˈkɑːm.prə.maɪ.zɪŋ/
UK /ˈkɒm.prə.maɪ.zɪŋ/

Tính từ

đáng xấu hổ, làm tổn hại danh tiếng

revealing an embarrassing or damaging secret about someone

Ví dụ:
The politician was caught in a compromising position.
Chính trị gia bị bắt gặp trong một tình huống đáng xấu hổ.
He had some compromising photos of the CEO.
Anh ta có một số bức ảnh đáng xấu hổ của CEO.