Nghĩa của từ compositions trong tiếng Việt
compositions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
compositions
US /ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ənz/
UK /ˌkɒm.pəˈzɪʃ.ənz/
Danh từ số nhiều
1.
bố cục, thành phần
the way in which something is put together or arranged
Ví dụ:
•
The artist carefully planned the compositions of his paintings.
Người nghệ sĩ đã cẩn thận lên kế hoạch bố cục các bức tranh của mình.
•
The chemical compositions of the two samples were identical.
Thành phần hóa học của hai mẫu là giống hệt nhau.
2.
tác phẩm, sáng tạo
musical, literary, or artistic creations
Ví dụ:
•
Beethoven's symphonic compositions are timeless masterpieces.
Các tác phẩm giao hưởng của Beethoven là những kiệt tác vượt thời gian.
•
She submitted several short story compositions to the literary magazine.
Cô ấy đã gửi một số tác phẩm truyện ngắn cho tạp chí văn học.
3.
bài luận, bài viết
short essays written by students as part of a course of study
Ví dụ:
•
The teacher assigned weekly writing compositions to improve their skills.
Giáo viên giao các bài luận viết hàng tuần để cải thiện kỹ năng của họ.
•
Her English compositions always received high marks.
Các bài luận tiếng Anh của cô ấy luôn đạt điểm cao.
Từ liên quan: