Nghĩa của từ compartments trong tiếng Việt

compartments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

compartments

US /kəmˈpɑːrtmənts/
UK /kəmˈpɑːrtmənts/

Danh từ số nhiều

ngăn, khoang, buồng

separate sections or divisions within a larger space or container

Ví dụ:
The suitcase had several compartments for organizing clothes.
Chiếc vali có nhiều ngăn để sắp xếp quần áo.
The train has separate compartments for different classes of passengers.
Tàu hỏa có các khoang riêng biệt cho các hạng hành khách khác nhau.