Nghĩa của từ commonwealth trong tiếng Việt

commonwealth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commonwealth

US /ˈkɑː.mən.welθ/
UK /ˈkɒm.ən.welθ/

Danh từ

1.

khối thịnh vượng chung, cộng hòa

an independent country or community, especially a democratic republic

Ví dụ:
The Commonwealth of Australia is a federal parliamentary democracy.
Khối thịnh vượng chung Úc là một nền dân chủ nghị viện liên bang.
Many countries are part of the Commonwealth of Nations.
Nhiều quốc gia là thành viên của Khối thịnh vượng chung.
2.

cộng đồng, quốc gia

the people of a nation or state; the body politic

Ví dụ:
The government is responsible for the welfare of the entire commonwealth.
Chính phủ chịu trách nhiệm về phúc lợi của toàn bộ cộng đồng.
The laws were enacted for the good of the commonwealth.
Các luật được ban hành vì lợi ích của cộng đồng.
Từ liên quan: