Nghĩa của từ collate trong tiếng Việt

collate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

collate

US /kəˈleɪt/
UK /kəˈleɪt/
"collate" picture

Động từ

đối chiếu, sắp xếp, thu thập

to collect and combine texts, information, or data in a proper order

Ví dụ:
The software will collate the responses from the survey.
Phần mềm sẽ đối chiếu và sắp xếp các câu trả lời từ cuộc khảo sát.
I need to collate these documents before the meeting.
Tôi cần sắp xếp các tài liệu này trước cuộc họp.
Từ liên quan: