Nghĩa của từ coil trong tiếng Việt
coil trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coil
US /kɔɪl/
UK /kɔɪl/
Danh từ
1.
cuộn, vòng, lò xo
a length of something wound into a spiral or series of rings
Ví dụ:
•
The snake lay in a tight coil.
Con rắn nằm cuộn tròn thành một vòng chặt.
•
He picked up a coil of rope.
Anh ấy nhặt một cuộn dây thừng.
2.
cuộn dây, cuộn cảm
an electrical conductor, such as a wire, wound into a spiral or other shape to make an electromagnet or provide inductance
Ví dụ:
•
The transformer contains several copper coils.
Máy biến áp chứa một số cuộn dây đồng.
•
The heating element is a ceramic coil.
Bộ phận làm nóng là một cuộn dây gốm.
Động từ
1.
cuộn, quấn, vòng
arrange or wind (something long and flexible) into a coiled shape
Ví dụ:
•
She began to coil her hair into a bun.
Cô ấy bắt đầu cuộn tóc thành búi.
•
The rope was neatly coiled on the deck.
Sợi dây được cuộn gọn gàng trên boong tàu.
2.
cuộn tròn, quấn quanh, uốn lượn
(of a snake or other animal) move in a spiral or series of rings
Ví dụ:
•
The python coiled around its prey.
Con trăn cuộn quanh con mồi.
•
The cat coiled up on the sofa.
Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.
Từ liên quan: