Nghĩa của từ cognizance trong tiếng Việt
cognizance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cognizance
US /ˈkɑːɡ.nɪ.zəns/
UK /ˈkɒɡ.nɪ.zəns/
Danh từ
nhận thức, kiến thức, sự hiểu biết
knowledge or awareness of something
Ví dụ:
•
The court took cognizance of the new evidence.
Tòa án đã ghi nhận bằng chứng mới.
•
He had no cognizance of the events that transpired.
Anh ta không có kiến thức về các sự kiện đã xảy ra.