Nghĩa của từ cognizant trong tiếng Việt

cognizant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cognizant

US /ˈkɑːɡ.nɪ.zənt/
UK /ˈkɒɡ.nɪ.zənt/
"cognizant" picture

Tính từ

nhận thức, hiểu biết

having knowledge or being aware of something

Ví dụ:
We should be cognizant of the fact that every decision has consequences.
Chúng ta nên nhận thức được thực tế rằng mọi quyết định đều có hệ quả.
The company is cognizant of the need for environmental protection.
Công ty nhận thức được nhu cầu bảo vệ môi trường.