Nghĩa của từ coagulation trong tiếng Việt
coagulation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coagulation
US /koʊˌæɡ.jəˈleɪ.ʃən/
UK /kəʊˌæɡ.jəˈleɪ.ʃən/
Danh từ
đông máu, đông tụ
the process by which a liquid changes to a solid or semi-solid state
Ví dụ:
•
Blood coagulation is essential to stop bleeding after an injury.
Đông máu là cần thiết để cầm máu sau chấn thương.
•
The milk underwent coagulation to form cheese curds.
Sữa trải qua quá trình đông tụ để tạo thành sữa đông phô mai.
Từ liên quan: