Nghĩa của từ clot trong tiếng Việt
clot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clot
US /klɑːt/
UK /klɒt/
Danh từ
cục máu đông, khối
a thick mass of a liquid, especially blood, that has congealed
Ví dụ:
•
The doctor was concerned about the blood clot in her leg.
Bác sĩ lo lắng về cục máu đông ở chân cô ấy.
•
There was a large clot of mud on his shoe.
Có một cục bùn lớn trên giày của anh ấy.
Động từ
đông lại, vón cục
to change from a liquid to a thickened or solid state
Ví dụ:
•
The blood began to clot quickly after the injury.
Máu bắt đầu đông lại nhanh chóng sau chấn thương.
•
The cream will clot if left out too long.
Kem sẽ đông lại nếu để bên ngoài quá lâu.
Từ liên quan: