Nghĩa của từ clippings trong tiếng Việt

clippings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clippings

US /ˈklɪp.ɪŋz/
UK /ˈklɪp.ɪŋz/

Danh từ số nhiều

1.

mẩu, phần cắt bỏ

small pieces of something that have been cut off

Ví dụ:
She swept up the hair clippings from the floor.
Cô ấy quét những mẩu tóc cắt ra từ sàn nhà.
The gardener collected the grass clippings after mowing the lawn.
Người làm vườn thu gom cỏ cắt sau khi cắt cỏ.
2.

mẩu tin, bài cắt

articles or pictures cut from a newspaper or magazine

Ví dụ:
She kept a scrapbook of newspaper clippings about her favorite band.
Cô ấy giữ một cuốn sổ lưu niệm các mẩu tin báo về ban nhạc yêu thích của mình.
The historian spent hours sifting through old magazine clippings.
Nhà sử học đã dành hàng giờ để sàng lọc các mẩu tin tạp chí cũ.