Nghĩa của từ cleaving trong tiếng Việt

cleaving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cleaving

Động từ

sự chẻ đôi

to separate or divide, or cause something to separate or divide, often violently:

Ví dụ:
With one blow of the knight's ax, he clove the rock in twain (= into two pieces).