Nghĩa của từ cleaving trong tiếng Việt

cleaving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cleaving

US /ˈkliːvɪŋ/
UK /ˈkliːvɪŋ/

Động từ

1.

chẻ, tách

to split or sever (something), especially along a natural line or grain

Ví dụ:
The axe was used for cleaving wood.
Cái rìu được dùng để chẻ gỗ.
The glacier was slowly cleaving its way through the mountain.
Sông băng đang từ từ xẻ đường qua núi.
2.

bám chặt, kiên định

to adhere or cling firmly or loyally to (something or someone)

Ví dụ:
He remained cleaving to his principles despite the pressure.
Anh ấy vẫn kiên định với các nguyên tắc của mình bất chấp áp lực.
The ivy was cleaving to the old stone wall.
Cây thường xuân đang bám chặt vào bức tường đá cũ.
Từ liên quan: