Nghĩa của từ classically trong tiếng Việt
classically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
classically
US /ˈklæs.ɪ.kəl.i/
UK /ˈklæs.ɪ.kəl.i/
Trạng từ
1.
một cách cổ điển, theo truyền thống
in a way that is typical of a traditional style or form
Ví dụ:
•
The building was designed classically, with grand columns and symmetrical features.
Tòa nhà được thiết kế theo phong cách cổ điển, với những cột lớn và các đặc điểm đối xứng.
•
She was classically trained in ballet.
Cô ấy được đào tạo theo phong cách cổ điển trong múa ba lê.
2.
đạt đến mức kinh điển, chất lượng cao
in a way that is considered to be of the highest quality or standard
Ví dụ:
•
His performance was classically brilliant.
Màn trình diễn của anh ấy đạt đến mức kinh điển.
•
This is a classically beautiful piece of music.
Đây là một bản nhạc đẹp kinh điển.
Từ liên quan: