Nghĩa của từ clad trong tiếng Việt
clad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clad
US /klæd/
UK /klæd/
Tính từ
mặc, được bao phủ
clothed
Ví dụ:
•
She was clad in a beautiful silk dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy lụa tuyệt đẹp.
•
The knights were clad in shining armor.
Các hiệp sĩ mặc áo giáp sáng loáng.