Nghĩa của từ cipher trong tiếng Việt
cipher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cipher
US /ˈsaɪ.fɚ/
UK /ˈsaɪ.fər/
Danh từ
1.
mật mã, mã số
a secret way of writing, especially one in which a set of letters or symbols is used to represent others
Ví dụ:
•
The message was written in an unbreakable cipher.
Tin nhắn được viết bằng một mật mã không thể phá vỡ.
•
He spent hours trying to crack the ancient cipher.
Anh ấy đã dành hàng giờ để cố gắng giải mã mật mã cổ xưa.
2.
người vô danh tiểu tốt, người không có tiếng nói
a person or thing of no importance
Ví dụ:
•
He felt like a mere cipher in the vast organization.
Anh ấy cảm thấy mình chỉ là một người vô danh tiểu tốt trong tổ chức rộng lớn đó.
•
Despite his title, he was a political cipher.
Mặc dù có chức danh, anh ấy chỉ là một người không có tiếng nói trong chính trị.
Động từ
mã hóa, mật mã hóa
to put (a message) into secret writing; encode
Ví dụ:
•
The spy had to cipher the message before sending it.
Điệp viên phải mã hóa tin nhắn trước khi gửi đi.
•
Can you cipher this document for me?
Bạn có thể mã hóa tài liệu này giúp tôi không?
Từ liên quan: