Nghĩa của từ ciphers trong tiếng Việt
ciphers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ciphers
US /ˈsaɪfərz/
UK /ˈsaɪfəz/
Danh từ số nhiều
1.
mật mã, mã số
secret or disguised ways of writing; codes
Ví dụ:
•
Ancient civilizations used complex ciphers to protect their messages.
Các nền văn minh cổ đại đã sử dụng các mật mã phức tạp để bảo vệ thông điệp của họ.
•
Breaking these ciphers required advanced mathematical skills.
Việc giải mã các mật mã này đòi hỏi kỹ năng toán học nâng cao.
2.
con số không, người vô danh
persons or things of no importance
Ví dụ:
•
Without him, the rest of us are mere ciphers.
Không có anh ấy, phần còn lại của chúng ta chỉ là những con số không.
•
They were treated as ciphers in the grand scheme of things.
Họ bị đối xử như những con số không trong kế hoạch lớn.