Nghĩa của từ cinders trong tiếng Việt

cinders trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cinders

US /ˈsɪn.dərz/
UK /ˈsɪn.dəz/

Danh từ số nhiều

tàn tro, than hồng

small pieces of partly burned coal or wood that have stopped giving off flames but are still glowing or combustible

Ví dụ:
The campfire was reduced to glowing cinders by morning.
Đống lửa trại đã biến thành những tàn tro rực hồng vào buổi sáng.
He carefully stirred the cinders, trying to revive the dying fire.
Anh ấy cẩn thận khuấy những tàn tro, cố gắng hồi sinh ngọn lửa đang tàn lụi.
Từ liên quan: