Nghĩa của từ chores trong tiếng Việt

chores trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chores

US /tʃɔːrz/
UK /tʃɔːz/

Danh từ số nhiều

việc nhà, công việc vặt

routine tasks, especially household ones

Ví dụ:
I have to do my chores before I can play.
Tôi phải làm việc nhà trước khi có thể chơi.
Dividing the household chores fairly is important for a harmonious home.
Chia sẻ việc nhà công bằng là quan trọng để có một gia đình hòa thuận.