Nghĩa của từ chirping trong tiếng Việt
chirping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chirping
US /ˈtʃɜːrpɪŋ/
UK /ˈtʃɜːpɪŋ/
Danh từ
tiếng hót, tiếng kêu
the short, sharp, high-pitched sound made by a small bird or insect
Ví dụ:
•
The morning was filled with the pleasant sound of birds chirping.
Buổi sáng tràn ngập âm thanh chim hót líu lo dễ chịu.
•
I could hear the crickets chirping outside my window.
Tôi có thể nghe thấy tiếng dế kêu bên ngoài cửa sổ.
Động từ
hót, kêu
making a short, sharp, high-pitched sound
Ví dụ:
•
The birds were chirping happily in the trees.
Những chú chim đang hót líu lo vui vẻ trên cây.
•
The crickets started chirping as soon as the sun set.
Dế bắt đầu kêu ngay khi mặt trời lặn.
Từ liên quan: