Nghĩa của từ chink trong tiếng Việt

chink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chink

US /tʃɪŋk/
UK /tʃɪŋk/

Danh từ

1.

khe hở, vết nứt, lỗ hổng

a narrow opening or crack, typically one that admits light or air

Ví dụ:
Light streamed through a chink in the curtains.
Ánh sáng chiếu qua một khe hở trên rèm cửa.
He peered through a chink in the wall.
Anh ta nhìn trộm qua một khe hở trên tường.
2.

tiếng leng keng, tiếng kêu lanh canh

a sharp, ringing sound, as of coins or glasses striking together

Ví dụ:
The chink of glasses could be heard from the next room.
Tiếng leng keng của ly cốc có thể nghe thấy từ phòng bên cạnh.
He dropped a handful of coins, and they landed with a metallic chink.
Anh ta đánh rơi một nắm tiền xu, và chúng rơi xuống với tiếng leng keng kim loại.

Động từ

leng keng, kêu lanh canh

make a sharp, ringing sound

Ví dụ:
The coins chinked in his pocket as he walked.
Những đồng xu leng keng trong túi anh khi anh đi bộ.
The glasses chinked together as they were put on the table.
Những chiếc ly leng keng vào nhau khi được đặt lên bàn.