Nghĩa của từ "chili pepper" trong tiếng Việt

"chili pepper" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chili pepper

US /ˈtʃɪl.i ˈpep.ər/
UK /ˈtʃɪl.i ˈpep.ər/

Danh từ

ớt

the fruit of a plant of the capsicum family, especially a small, hot-tasting variety of capsicum, used in cooking

Ví dụ:
Add a finely chopped chili pepper to the sauce for extra heat.
Thêm một quả ớt thái nhỏ vào nước sốt để tăng thêm độ cay.
Some people can't handle the heat of a raw chili pepper.
Một số người không thể chịu được độ cay của ớt sống.