Nghĩa của từ chestnuts trong tiếng Việt

chestnuts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chestnuts

US /ˈtʃɛs.nʌts/
UK /ˈtʃɛs.nʌts/

Danh từ số nhiều

hạt dẻ

edible nuts that grow in a prickly case on a tree, often roasted and eaten, especially around Christmas

Ví dụ:
We roasted chestnuts over an open fire during the holidays.
Chúng tôi đã nướng hạt dẻ trên lửa trại trong kỳ nghỉ.
The smell of roasted chestnuts filled the air at the Christmas market.
Mùi hạt dẻ rang tràn ngập không khí tại chợ Giáng sinh.