Nghĩa của từ cherishing trong tiếng Việt
cherishing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cherishing
US /ˈtʃɛr.ɪʃ.ɪŋ/
UK /ˈtʃɛr.ɪʃ.ɪŋ/
Động từ
1.
yêu thương, trân trọng
to protect and care for someone or something lovingly
Ví dụ:
•
She cherishes her grandchildren above all else.
Cô ấy yêu thương cháu mình hơn tất cả mọi thứ.
•
He cherished the old photograph, a reminder of his youth.
Anh ấy trân trọng bức ảnh cũ, một kỷ niệm về tuổi trẻ của mình.
2.
ấp ủ, trân trọng
to keep a hope, belief, or memory in your mind for a long time
Ví dụ:
•
She cherished the hope that they would meet again.
Cô ấy ấp ủ hy vọng rằng họ sẽ gặp lại nhau.
•
He still cherishes the memory of their first date.
Anh ấy vẫn trân trọng ký ức về buổi hẹn hò đầu tiên của họ.