Nghĩa của từ cherish trong tiếng Việt

cherish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cherish

US /ˈtʃer.ɪʃ/
UK /ˈtʃer.ɪʃ/
"cherish" picture

Động từ

yêu thương, trân trọng

to protect and care for (someone or something) lovingly

Ví dụ:
She cherished her grandchildren.
Cô ấy yêu thương cháu của mình.
He cherishes the memories of his childhood.
Anh ấy trân trọng những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.