Nghĩa của từ checker trong tiếng Việt
checker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
checker
US /-ɚ/
UK /ˈtʃek.ər/
Danh từ
1.
người kiểm tra, người kiểm soát
a person who checks something
Ví dụ:
•
The quality checker found a defect in the product.
Người kiểm tra chất lượng đã tìm thấy một lỗi trong sản phẩm.
•
She works as a fact checker for a news agency.
Cô ấy làm người kiểm tra sự thật cho một hãng tin.
2.
quân cờ (cờ đam)
a piece used in the game of checkers (draughts)
Ví dụ:
•
He moved his red checker across the board.
Anh ấy di chuyển quân cờ đỏ của mình trên bàn cờ.
•
The game ended with only a few checkers left on the board.
Trò chơi kết thúc với chỉ còn vài quân cờ trên bàn.
Từ liên quan: