Nghĩa của từ "cheat at" trong tiếng Việt

"cheat at" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cheat at

US /tʃiːt æt/
UK /tʃiːt æt/

Cụm động từ

gian lận trong

to act dishonestly in order to gain an advantage in a game, exam, or competition

Ví dụ:
It's not fair to cheat at cards.
Không công bằng khi gian lận trong bài.
He was caught trying to cheat at the exam.
Anh ta bị bắt khi đang cố gắng gian lận trong kỳ thi.