Nghĩa của từ chastisement trong tiếng Việt

chastisement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chastisement

US /tʃæsˈtaɪz.mənt/
UK /tʃæsˈtaɪz.mənt/
"chastisement" picture

Danh từ

sự trừng phạt, sự trừng trị, sự khiển trách

the act of scolding or punishing someone severely

Ví dụ:
The child received a severe chastisement for his disobedience.
Đứa trẻ đã nhận được một sự trừng phạt nghiêm khắc vì sự không vâng lời.
Public chastisement was common in the past.
Sự trừng phạt công khai đã từng rất phổ biến trong quá khứ.
Từ liên quan: