Nghĩa của từ characteristics trong tiếng Việt
characteristics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
characteristics
US /ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪks/
UK /ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪks/
Danh từ số nhiều
đặc điểm, tính chất
distinguishing features or qualities
Ví dụ:
•
The main characteristics of this breed are its loyalty and intelligence.
Những đặc điểm chính của giống này là lòng trung thành và trí thông minh.
•
We need to identify the key characteristics of the target audience.
Chúng ta cần xác định những đặc điểm chính của đối tượng mục tiêu.
Từ liên quan: